Bản dịch của từ Skilled math trong tiếng Việt

Skilled math

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skilled math(Adjective)

skˈɪld mˈæθ
ˈskɪɫd ˈmæθ
01

Chuyên gia hoặc thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể

An expert or proficient in a specific field

在某个特定领域具有专业知识或熟练水平

Ví dụ
02

Có kiến thức, kỹ năng hoặc sự đào tạo

Having or demonstrating knowledge, skills, or training.

拥有或展现出知识、能力或培训的

Ví dụ
03

Có khả năng thực hiện công việc một cách hiệu quả và năng suất

Has the ability to perform tasks efficiently and productively

能够高效、有效地完成各项任务

Ví dụ

Skilled math(Noun)

skˈɪld mˈæθ
ˈskɪɫd ˈmæθ
01

Một người thành thạo trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nhất định, đặc biệt là trong ngành toán học

Has or demonstrates knowledge, skills, or training

或者展示知识、能力或培训的内容。

Ví dụ
02

Một người có năng lực hoặc kỹ năng cao

An expert or proficient in a specific field

技艺高超的人

Ví dụ
03

Một người có học thức hoặc có kỹ năng

Capable of performing tasks efficiently and productively

一个有学问或技艺的人

Ví dụ