Bản dịch của từ Efficiently trong tiếng Việt

Efficiently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Efficiently (Adverb)

ɪfˈɪʃn̩tli
ɪfˈɪʃn̩tli
01

Một cách thực hiện việc gì đó tốt, không lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc công sức; đạt được kết quả mong muốn với ít nguồn lực nhất.

In a way that is done well, without wasting time, money, or energy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ