Anh - Việt

Bản dịch của từ Efficiently trong tiếng Việt

efficiently

Adverb

efficiently (Adverb)

/ɪfˈɪʃn̩tli/
/ɪfˈɪʃn̩tli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thực hiện việc gì đó tốt, không lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc công sức; đạt được kết quả mong muốn với ít nguồn lực nhất.

in a way that is done well, without wasting time, money, or energy.

Ví dụ
Cô ấy tổ chức sự kiện từ thiện một cách hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.She efficiently organized the charity event, saving resources.
Trung tâm cộng đồng hoạt động hiệu quả, phục vụ nhiều cư dân hàng ngày.The community center operates efficiently, serving many residents daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của efficiently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

efficiently

hiệu quả

more efficiently

hiệu quả hơn

most efficiently

hiệu quả nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh