Bản dịch của từ Skirting trong tiếng Việt

Skirting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skirting (Verb)

skˈɝtɪŋ
skˈɝɹtiŋ
01

Đi vòng quanh rìa của cái gì đó.

To go around the edge of something.

Ví dụ

She was skirting the main issue during the interview.

Cô ấy đã tránh xa vấn đề chính trong cuộc phỏng vấn.

He should avoid skirting important topics in his IELTS speaking.

Anh ấy nên tránh xa các chủ đề quan trọng trong phần nói IELTS của mình.

Are you skirting around the key points in your writing task?

Bạn có đang tránh xa các điểm chính trong bài viết của mình không?

Dạng động từ của Skirting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skirt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skirted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skirted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skirts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skirting

Skirting (Noun)

01

Chất liệu dùng để làm váy.

Material used for making skirts.

Ví dụ

She bought a beautiful skirting for the upcoming party.

Cô ấy đã mua một bộ vải may váy đẹp cho bữa tiệc sắp tới.

I couldn't find the right skirting for my friend's wedding.

Tôi không thể tìm thấy bộ vải may váy phù hợp cho đám cưới của bạn.

Did you see the latest skirting fabric at the store?

Bạn đã thấy loại vải may váy mới nhất ở cửa hàng chưa?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Skirting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Skirting

Không có idiom phù hợp