Anh - Việt

Bản dịch của từ Skive off trong tiếng Việt

skive off

Verb

skive off (Verb)

/skˈaɪv ˈɔf/
/skˈaɪv ˈɔf/
AI

Nghĩa 01

Trốn tránh công việc hoặc nghĩa vụ bằng cách vắng mặt hoặc giả vờ ốm.

To evade work or duty by being absent or by pretending to be ill.

Ví dụ
Nhiều học sinh trốn học trong đợt nắng nóng mùa hè.Many students skive off school during the summer heatwave.
Cô ấy không trốn việc tuần trước vì lý do nào.She did not skive off work last week for any reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa