Bản dịch của từ Skywriting trong tiếng Việt

Skywriting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skywriting(Noun)

skˈaɪɹaɪtɪŋ
skˈaɪɹaɪtɪŋ
01

Hành động viết chữ trên trời bằng vệt khói do máy bay tạo ra, thường dùng để quảng cáo hoặc gửi thông điệp.

Words in the form of smoke trails made by an aeroplane especially for advertising.

飞机在天空中用烟雾写字,通常用于广告。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh