Bản dịch của từ Slake trong tiếng Việt

Slake

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slake(Adjective)

sleɪk
sleɪk
01

Được trộn với nước sao cho xảy ra phản ứng hóa học thật sự (không chỉ hòa tan), ví dụ như vôi sống được cho nước để thành vôi tôi (calcium hydroxide).

Mixed with water so that a true chemical combination has taken place.

与水混合以形成真正的化学反应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được làm giảm bớt, được nguôi/được dập tắt (cơn khát, cảm xúc, ngọn lửa...), tức là trạng thái đã được làm dịu hoặc chấm dứt.

Allayed quenched extinguished.

缓解,熄灭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ