Bản dịch của từ Slake trong tiếng Việt
Slake

Slake (Adjective)
Được làm giảm bớt, được nguôi/được dập tắt (cơn khát, cảm xúc, ngọn lửa...), tức là trạng thái đã được làm dịu hoặc chấm dứt.
Allayed quenched extinguished.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "slake" có nghĩa là làm giảm bớt, thỏa mãn hoặc làm cho ẩm ướt, thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc giảm cơn khát hay thỏa mãn nhu cầu nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng một cách phổ biến hơn so với tiếng Anh Anh, có thể do truyền thống văn hóa khác nhau. Trong cả hai biến thể, "slake" có thể được sử dụng trong ngữ cảnh văn học và khoa học, nhưng ít gặp hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Họ từ
Từ "slake" có nghĩa là làm giảm bớt, thỏa mãn hoặc làm cho ẩm ướt, thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến việc giảm cơn khát hay thỏa mãn nhu cầu nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng một cách phổ biến hơn so với tiếng Anh Anh, có thể do truyền thống văn hóa khác nhau. Trong cả hai biến thể, "slake" có thể được sử dụng trong ngữ cảnh văn học và khoa học, nhưng ít gặp hơn trong giao tiếp hàng ngày.
