Bản dịch của từ Slam dunk trong tiếng Việt

Slam dunk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slam dunk(Noun)

slˈæm dˈʌŋk
slˈæm dˈʌŋk
01

Một thành công hoặc thành tích mang tính quyết định.

A decisive success or achievement.

Ví dụ
02

Một tình huống trong đó thành công là chắc chắn.

A situation in which success is certain.

Ví dụ
03

Một chiến thắng dễ dàng.

An easy victory.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh