Anh - Việt
slated
AdjectiveVerb
slated (Adjective)
/ˈsleɪ.tɪd/
/ˈsleɪ.tɪd/
AI
Nghĩa 01
(chủ yếu là Hoa Kỳ) theo lịch trình
(chiefly US) scheduled
Ví dụ
Hội nghị được lên lịch vào ngày 15 tháng 6 tại thành phố New York.The conference is slated for June 15 in New York City.
Sự kiện xã hội không được lên lịch vào ngày mai như dự định.The social event is not slated for tomorrow as planned.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
slated (Verb)
/ˈsleɪ.tɪd/
/ˈsleɪ.tɪd/
AI
Nghĩa 01
quá khứ đơn và quá khứ phân từ của slate
simple past and past participle of slate
Ví dụ
Sự kiện được lên kế hoạch vào tháng Năm nhưng bị hoãn vì thời tiết.The event was slated for May but got postponed due to weather.
Chính sách mới không được lên kế hoạch ảnh hưởng ngay đến việc sử dụng mạng xã hội.The new policy was not slated to affect social media usage immediately.
Từ tiếng Việt gần nghĩa