Anh - Việt

Bản dịch của từ Slat trong tiếng Việt

slat

Noun

slat (Noun)

/slˈæt/
/slˈæt/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh gỗ, nhựa hoặc kim loại mỏng và hẹp, thường là một trong nhiều mảnh xếp nối nhau hoặc lồng vào nhau (như trong hàng rào, rèm sáo ngang/venetian blind) để che chắn hoặc tạo thành bề mặt.

A thin narrow piece of wood plastic or metal especially one of a series which overlap or fit into each other as in a fence or a Venetian blind.

Ví dụ
Hàng rào có các thanh gỗ tạo sự riêng tư cho khu phố.The fence had slats that provided privacy for the neighborhood.
Các thanh trên rèm không chặn đủ ánh sáng.The slats on the blinds did not block out enough light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh