Bản dịch của từ Sleaze trong tiếng Việt

Sleaze

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleaze (Noun)

slˈiz
slˈiz
01

Hành vi hoặc hoạt động đồi bại, suy đồi về đạo đức; tham nhũng, bất lương và bẩn thỉu về mặt phẩm chất.

Immoral, sordid, and corrupt behaviour or activities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sleaze (Verb)

slˈiz
slˈiz
01

Hành xử một cách vô đạo đức, thối nát hoặc bẩn thỉu về mặt đạo đức; làm điều đê tiện, suy đồi (thường liên quan tới tham nhũng, tệ nạn tình dục hoặc hành vi hạ cấp).

Behave in an immoral, corrupt, or sordid way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ