Bản dịch của từ Sleaze trong tiếng Việt

Sleaze

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleaze(Noun)

slˈiz
slˈiz
01

Hành vi hoặc hoạt động vô đạo đức, bẩn thỉu và tham nhũng.

Immoral, sordid, and corrupt behaviour or activities.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sleaze (Noun)

SingularPlural

Sleaze

Sleazes

Sleaze(Verb)

slˈiz
slˈiz
01

Hãy hành xử một cách vô đạo đức, tham nhũng hoặc bẩn thỉu.

Behave in an immoral, corrupt, or sordid way.

Ví dụ

Dạng động từ của Sleaze (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sleaze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sleazed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sleazed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sleazes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sleazing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ