Bản dịch của từ Sordid trong tiếng Việt

Sordid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sordid (Adjective)

sˈɔɹdəd
sˈoʊɹdɪd
01

Mô tả những hành động, động cơ hay hoàn cảnh thiếu đạo đức, hèn hạ, khiến người ta cảm thấy ghê tởm hoặc khinh bỉ về mặt đạo đức.

Involving immoral or dishonourable actions and motives arousing moral distaste and contempt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ trạng thái bẩn thỉu, tồi tàn, dơ dáy; thường mang nghĩa khinh bỉ vì sự thiếu vệ sinh hoặc tình cảnh đáng xấu hổ.

Dirty or squalid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ