sledgehammer
sledgehammer (Verb)
Nghĩa 01 · Đập, đánh mạnh bằng búa tạ (một loại búa rất nặng gọi là ‘sledgehammer’). Nghĩa là dùng lực lớn để phá, nghiền hoặc làm hỏng vật gì đó.
Đập, đánh mạnh bằng búa tạ (một loại búa rất nặng gọi là ‘sledgehammer’). Nghĩa là dùng lực lớn để phá, nghiền hoặc làm hỏng vật gì đó.
Hit with a sledgehammer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sledgehammer (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sledgehammer |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sledgehammered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sledgehammered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sledgehammers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sledgehammering |
sledgehammer (Noun)
Nghĩa 01 · Một cái búa rất to và nặng, thường dùng để đập đá, đóng cột hàng rào hoặc thực hiện các công việc cần lực mạnh để phá vỡ hoặc đóng sâu vật liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của sledgehammer (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
sledgehammer | sledgehammers |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Sledgehammer" là một danh từ chỉ loại búa nặng, thường có cán dài, được sử dụng để phá hủy hoặc tạo áp lực lên những vật thể cứng. Trong tiếng Anh Anh, còn tồn tại thuật ngữ "sledge", nhưng "sledgehammer" là phiên bản phổ biến hơn ở cả Anh và Mỹ. Mặc dù nghĩa cơ bản không thay đổi giữa hai biến thể, cách sử dụng có thể khác nhau trong ngữ cảnh. Ở Mỹ, từ này thường liên quan đến công việc xây dựng, trong khi Anh có thể sử dụng nhiều hơn trong ngữ cảnh ẩn dụ.