Anh - Việt

Bản dịch của từ Sledgehammer trong tiếng Việt

sledgehammer

VerbNoun

sledgehammer (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Đập, đánh mạnh bằng búa tạ (một loại búa rất nặng gọi là ‘sledgehammer’). Nghĩa là dùng lực lớn để phá, nghiền hoặc làm hỏng vật gì đó.

Đập, đánh mạnh bằng búa tạ (một loại búa rất nặng gọi là ‘sledgehammer’). Nghĩa là dùng lực lớn để phá, nghiền hoặc làm hỏng vật gì đó.

Hit with a sledgehammer.

Ví dụ
Họ dùng búa tạ để phá hủy tòa nhà cũ, tạo không gian cho chung cư mới.They sledgehammered the old building to make space for new apartments.
Công nhân không dùng búa tạ để phá tường; họ sử dụng cần cẩu thay vào đó.The workers did not sledgehammer the wall; they used a crane instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sledgehammer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sledgehammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sledgehammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sledgehammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sledgehammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sledgehammering

sledgehammer (Noun)

/slˈɛdʒhæmɚ/
/slˈɛdʒhæməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một cái búa rất to và nặng, thường dùng để đập đá, đóng cột hàng rào hoặc thực hiện các công việc cần lực mạnh để phá vỡ hoặc đóng sâu vật liệu.

Một cái búa rất to và nặng, thường dùng để đập đá, đóng cột hàng rào hoặc thực hiện các công việc cần lực mạnh để phá vỡ hoặc đóng sâu vật liệu.

A large heavy hammer used for such jobs as breaking rocks and driving in fence posts.

Ví dụ
Các công nhân đã sử dụng một cái búa lớn để đập bê tông tại công trường.The workers used a sledgehammer to break concrete at the site.
Họ không cần một cái búa lớn cho công việc sửa chữa nhỏ.They did not need a sledgehammer for the small repair job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sledgehammer (Noun)

SingularPlural

sledgehammer

sledgehammers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh