Bản dịch của từ Sleigh trong tiếng Việt

Sleigh

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleigh (Noun)

slˈeɪ
slˈeɪ
01

Một loại xe trượt bằng tuyết (xe kéo, xe trượt) được kéo bởi ngựa hoặc tuần lộc, thường dùng để chở người qua bề mặt có tuyết hoặc băng.

A sledge drawn by horses or reindeer especially one used for passengers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sleigh (Verb)

slˈeɪ
slˈeɪ
01

Ngồi hoặc đi trên xe trượt tuyết (xe kéo bằng tuyết) để di chuyển, thường do người hoặc động vật kéo.

Ride on a sleigh.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ