Bản dịch của từ Sleigh trong tiếng Việt

Sleigh

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleigh(Noun)

slˈeɪ
slˈeɪ
01

Xe trượt do ngựa hoặc tuần lộc kéo, đặc biệt dùng để chở hành khách.

A sledge drawn by horses or reindeer especially one used for passengers.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sleigh (Noun)

SingularPlural

Sleigh

Sleighs

Sleigh(Verb)

slˈeɪ
slˈeɪ
01

Đi trên một chiếc xe trượt tuyết.

Ride on a sleigh.

Ví dụ

Dạng động từ của Sleigh (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sleigh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sleighed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sleighed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sleighs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sleighing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ