Anh - Việt

Bản dịch của từ Sleigh trong tiếng Việt

sleigh

NounVerb

sleigh (Noun)

/slˈeɪ/
/slˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Một loại xe trượt bằng tuyết (xe kéo, xe trượt) được kéo bởi ngựa hoặc tuần lộc, thường dùng để chở người qua bề mặt có tuyết hoặc băng.

A sledge drawn by horses or reindeer especially one used for passengers.

Ví dụ
Trẻ em đã cưỡi xe trượt tuyết trong lễ hội mùa đông vào tháng Mười Hai.The children rode the sleigh during the winter festival in December.
Không ai sử dụng xe trượt tuyết tại buổi gặp gỡ xã hội cuối tuần trước.No one used a sleigh at the social gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sleigh (Noun)

SingularPlural

sleigh

sleighs

sleigh (Verb)

/slˈeɪ/
/slˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Ngồi hoặc đi trên xe trượt tuyết (xe kéo bằng tuyết) để di chuyển, thường do người hoặc động vật kéo.

Ride on a sleigh.

Ví dụ
Chúng tôi sẽ đi xe trượt tuyết qua tuyết cuối tuần này tại lễ hội.We will sleigh through the snow this weekend at the festival.
Họ không đi xe trượt tuyết trong thành phố vào những tháng mùa đông.They do not sleigh in the city during the winter months.

Dạng động từ của sleigh (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sleigh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sleighed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sleighed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sleighs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sleighing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh