Anh - Việt

Bản dịch của từ Slime trong tiếng Việt

slime

VerbNoun

slime (Verb)

/slˈɑɪm/
/slˈɑɪm/
AI

Nghĩa 01

Làm phủ lên, bôi lên hoặc bao phủ bằng chất nhờn/dịch nhớt (slime).

Cover with slime.

Ví dụ
Kẻ chơi khăm đã hạ gục người nổi tiếng trong chương trình truyền hình.The prankster slimed the celebrity during the TV show.
Bọn trẻ cười khúc khích khi hạ gục nhau trong bữa tiệc.The kids giggled as they slimed each other at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slime (Noun)

/slˈɑɪm/
/slˈɑɪm/
AI

Nghĩa 01

Một chất lỏng nhớt, dính và trơn, thường gây cảm giác khó chịu khi chạm vào.

An unpleasantly thick and slippery liquid substance.

Ví dụ
Chất nhờn của sự ghen tị đã làm vấy bẩn tình bạn của họ.The slime of jealousy tainted their friendship.
Những lời đàm tiếu lan truyền như chất nhờn trong văn phòng.The gossip spread like slime in the office.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của slime (Noun)

SingularPlural

slime

slimes

Kết hợp từ của slime (Noun)

ADJECTIVE + slimePHRASESVERB + slimeslime + NOUNslime + VERB
Kết hợp từ của slime
Collocation
Ví dụ

dịch nhầy

thick slime

Dầu dày có thể làm tắc cống nếu không xử lý đúng cách.

Thick slime can clog drains if not disposed of properly.

chất nhầy màu xanh lá cây

green slime

Vật nhầy màu xanh trên bàn trông ghê tởm.

The green slime on the table looked disgusting.

bùn nguyên sinh

primeval slime

Dầu lầy nguyên thủy bao phủ những tàn tích cổ xưa.

The primeval slime covered the ancient ruins.

nhầm chất ban đầu

primordial slime

Dầu lầy nguyên sinh phủ lên những tàn tích cổ xưa.

The primordial slime covered the ancient ruins.

tảng đen

black slime

Vết nhầy đen trên tường trông kinh tởm.

The black slime on the wall looked disgusting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh