Anh - Việt

Bản dịch của từ Sloshing trong tiếng Việt

sloshing

Verb

sloshing (Verb)

/slˈɑʃɪŋ/
/slˈɑʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc lắc lư trong nước hoặc chất lỏng khiến nước bắn tóe hoặc phát ra tiếng vỗ; tiếng nước bập bõm khi vật hoặc chất lỏng chuyển động.

to move with water or liquid making a splashing sound.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang đùa nước trong các vũng sau cơn mưa.The children were sloshing in the puddles after the rain.
Cô ấy đang đổ nước trong xô khi dọn dẹp.She sloshed the water around in the bucket while cleaning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sloshing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slosh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sloshed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sloshed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sloshes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sloshing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh