Anh - Việt

Bản dịch của từ Smith trong tiếng Việt

smith

NounVerb

smith (Noun)

/smɪɵ/
/smˈɪɵ/
AI

Nghĩa 01 · Người thợ chuyên làm việc với kim loại (rèn, uốn, đúc, sửa dụng cụ kim loại).

Người thợ chuyên làm việc với kim loại (rèn, uốn, đúc, sửa dụng cụ kim loại).

A worker in metal.

Ví dụ
John là một thợ rèn tài năng tạo ra sản phẩm kim loại đẹp.John is a skilled smith who creates beautiful metalwork.
Thợ rèn địa phương đã sửa chữa cổng sắt của làng.The local smith repaired the iron gates of the village.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của smith (Noun)

SingularPlural

smith

smiths

smith (Verb)

/smɪɵ/
/smˈɪɵ/
AI

Nghĩa 01 · Gia công kim loại bằng cách nung nóng, đập búa và rèn để tạo hình hoặc làm cứng kim loại.

Gia công kim loại bằng cách nung nóng, đập búa và rèn để tạo hình hoặc làm cứng kim loại.

Treat (metal) by heating, hammering, and forging it.

Ví dụ
Thợ rèn rèn sắt để tạo ra dụng cụ.The blacksmith smiths iron to create tools.
Người thợ thủ công tài ba rèn kim loại thành các thiết kế tinh xảo.The skilled craftsman smithed the metal into intricate designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh