Anh - Việt

Bản dịch của từ Smoother trong tiếng Việt

smoother

VerbNoun

smoother (Verb)

/ˈsmu.ðɚ/
/ˈsmu.ðɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho bề mặt hoặc vật gì đó trở nên phẳng, mịn hoặc chặt hơn bằng cách ấn hoặc vuốt.

Làm cho bề mặt hoặc vật gì đó trở nên phẳng, mịn hoặc chặt hơn bằng cách ấn hoặc vuốt.

to make something flat or tight by pressing it.

Ví dụ
Cô ấy làm phẳng chiếc váy trước buổi phỏng vấn.She smoothed out her dress before the interview.
Anh ấy không muốn làm phẳng tóc trước bữa tiệc.He didn't want his hair smoothed down for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

smoother (Noun)

/smˈuðɚ/
/smˈuðɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ/thiết bị dùng để làm phẳng hoặc làm cho bề mặt chặt, mịn hơn.

Một dụng cụ/thiết bị dùng để làm phẳng hoặc làm cho bề mặt chặt, mịn hơn.

a device used to make things flat or tight.

Ví dụ
Bàn ủi là một thiết bị làm cho quần áo phẳng.The iron is a smoother used to make clothes flat.
Cô ấy không có một máy làm phẳng để ủi áo.She doesn't have a smoother to press her shirt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh