Bản dịch của từ Snag the job trong tiếng Việt

Snag the job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snag the job(Phrase)

snˈæɡ tʰˈiː dʒˈɒb
ˈsnæɡ ˈθi ˈdʒɑb
01

Để có thể thành công trong việc đạt được công việc hoặc vị trí bạn đang xin tuyển dụng

To succeed in landing the job or position you're applying for

顺利获得你申请的工作或职位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thường để có được hoặc giành được một vị trí hoặc công việc, đặc biệt trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt.

Getting a position or a job is often a matter of competition.

获得某个职位或岗位,通常是在竞争激烈的环境中争取而得到的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để có được công việc hoặc đảm bảo ổn định nghề nghiệp

To secure or guarantee employment

找到工作或获得职位

Ví dụ