Anh - Việt

Bản dịch của từ Snaky trong tiếng Việt

snaky

Adjective

snaky (Adjective)

/snˈeɪki/
/snˈeɪki/
AI

Nghĩa 01 · Giống như con rắn về hình dáng: dài, uốn khúc, mảnh và linh hoạt (thường miêu tả vật hoặc đường nét có hình dáng uốn lượn như rắn).

Giống như con rắn về hình dáng: dài, uốn khúc, mảnh và linh hoạt (thường miêu tả vật hoặc đường nét có hình dáng uốn lượn như rắn).

Like a snake in appearance long and sinuous.

Ví dụ
Con đường quanh co như rắn uốn lượn qua đồi ở Los Angeles.The snaky road wound through the hills of Los Angeles.
Các đường nét uốn lượn của nghệ sĩ làm cho bức tranh sống động.The artist's snaky lines made the painting feel alive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh