Bản dịch của từ Sneed trong tiếng Việt

Sneed

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sneed(Verb)

snid
snid
01

Từ lóng trên mạng có nghĩa là tức giận, bực bội đến mức sôi máu hoặc bộc lộ sự khó chịu, quẫn trí; giống như “nổi điên” hoặc “sôi máu” vì quá bực mình.

Internet slang To seethe to become extremely frustrated and agitated.

Ví dụ

Sneed(Noun)

snid
snid
01

Từ lóng trên Internet chỉ người thường xuyên tức giận, càu nhàu, và hành xử như “soyboy” (một thuật ngữ xúc phạm cho đàn ông được cho là yếu ớt, đa cảm hoặc dễ bị ảnh hưởng). Nói cách khác, “sneed” dùng để chỉ người ca thán, rên rỉ và giận dữ vì điều gì đó, thường trong bối cảnh chế giễu.

Internet slang One who seethes a soyboy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh