Bản dịch của từ Seethe trong tiếng Việt

Seethe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seethe(Verb)

sˈið
sˈið
01

(về một nơi chốn) đông đúc, nhộn nhịp với nhiều người hoặc vật di chuyển nhanh, ồn ào và hỗn loạn.

(of a place) be crowded with people or things moving about in a rapid or hectic way.

熙熙攘攘,喧闹拥挤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho người) cảm thấy tức giận dữ dội nhưng không bộc lộ ra ngoài; âm ỉ giận trong lòng.

(of a person) be filled with intense but unexpressed anger.

心中充满愤怒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về chất lỏng) sôi hoặc khuấy động dữ dội như đang sôi; chuyển động hỗn loạn, nổi lên bọt và gợn mạnh.

(of a liquid) boil or be turbulent as if boiling.

(液体)沸腾或翻滚,像在煮沸一样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ