Bản dịch của từ Sneering trong tiếng Việt

Sneering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sneering(Verb)

snˈɪɹɪŋ
snˈɪɹɪŋ
01

Cười hoặc nói với thái độ khinh bỉ, chế giễu người khác; vẻ mặt hoặc giọng điệu mang ý mỉa mai, xem thường.

Smile or speak in a contemptuous or mocking manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Sneering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sneer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sneered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sneered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sneers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sneering

Sneering(Adjective)

snˈɪɹɪŋ
snˈɪɹɪŋ
01

Thể hiện thái độ khinh bỉ, chế giễu bằng nụ cười hoặc lời nói; cười khinh, mỉa mai một cách miệt thị.

Smiling or speaking in a contemptuous or mocking manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ