Bản dịch của từ Social network trong tiếng Việt

Social network

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social network(Noun)

sˈoʊʃəl nˈɛtwɝˌk
sˈoʊʃəl nˈɛtwɝˌk
01

Một hệ thống các mối quan hệ và tương tác giữa nhiều người — tức là tập hợp bạn bè, đồng nghiệp, người thân và những người mà một người thường liên lạc hoặc tương tác trong cuộc sống xã hội.

A network of social interactions and personal relationships.

Ví dụ

Social network(Verb)

sˈoʊʃəl nˈɛtwɝˌk
sˈoʊʃəl nˈɛtwɝˌk
01

Tương tác, kết nối với người khác để trao đổi thông tin và xây dựng mối quan hệ công việc hoặc xã hội.

Interact with others to exchange information and develop professional or social contacts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh