Bản dịch của từ Soft hearted trong tiếng Việt

Soft hearted

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft hearted(Adjective)

sˈɑft hˈɑɹtəd
sˈɑft hˈɑɹtəd
01

Có tính cách nhân hậu, hay mủi lòng, dễ cảm thông và sẵn lòng giúp đỡ người khác.

Having a sympathetic tender or kindly nature.

心地善良

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Soft hearted(Noun)

sˈɑft hˈɑɹtəd
sˈɑft hˈɑɹtəd
01

Người có tấm lòng nhân hậu, dễ mềm lòng, hay cảm thông và sẵn sàng giúp đỡ người khác.

A person of a kind and sympathetic nature.

心地善良的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh