Anh - Việt

Bản dịch của từ Soft-spoken trong tiếng Việt

soft-spoken

Adjective

soft-spoken (Adjective)

/sˈɑftspˈoʊkn/
/sˈɑftspˈoʊkn/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người nói chuyện bằng giọng nhỏ nhẹ, nhẹ nhàng và êm dịu; nói chuyện không to, không gắt.

Speaking or said with a gentle quiet voice.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với việc nói nhẹ nhàng trong các buổi gặp gỡ xã hội.She is known for being soft-spoken in social gatherings.
Anh ấy không thích những người nói nhẹ nhàng trong các bữa tiệc.He is not a fan of soft-spoken individuals at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh