Bản dịch của từ Soft spoken trong tiếng Việt

Soft spoken

AdjectivePhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft spoken (Adjective)

sˈɔftspˈoʊkən
sˈɔftspˈoʊkən
01

Nói bằng giọng nhẹ nhàng, nhỏ và êm; không to tiếng hay thô lỗ.

Speaking in a gentle and quiet voice; not loud or harsh.

Ví dụ

Soft spoken (Phrase)

sˈɔftspˈoʊkən
sˈɔftspˈoʊkən
01

Nói bằng giọng nhẹ nhàng, nhỏ tiếng; không to hay thô lỗ, khiến người nghe cảm thấy dễ chịu.

Speaking in a gentle and quiet voice; not loud or harsh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh