Bản dịch của từ Software quality failure trong tiếng Việt

Software quality failure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software quality failure(Phrase)

sˈɒftweə kwˈɒlɪti fˈeɪljɔː
ˈsɔftˌwɛr ˈkwɑɫəti ˈfeɪɫjɝ
01

Một trường hợp mà phần mềm không thực hiện chức năng dự kiến một cách đầy đủ.

An occurrence where software fails to perform its intended function adequately

Ví dụ
02

Một tình huống mà hiệu suất, độ tin cậy hoặc tính khả dụng của phần mềm không đạt được các tiêu chí kỳ vọng.

A situation where softwares performance reliability or usability does not meet expected criteria

Ví dụ
03

Một lỗi trong phần mềm không đạt tiêu chuẩn chất lượng.

A defect in software that does not meet quality standards

Ví dụ