Bản dịch của từ Soil building trong tiếng Việt

Soil building

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soil building(Noun)

sˈɔɪl bˈɪldɨŋ
sˈɔɪl bˈɪldɨŋ
01

Hành động cải thiện chất lượng đất bằng cách bổ sung dinh dưỡng hoặc vật chất hữu cơ (như phân bón, phân chuồng, rơm rạ) để đất màu mỡ hơn và tốt cho cây trồng.

The act of improving the quality of soil by adding nutrients or organic matter.

通过添加营养或有机物改善土壤质量的行为。

Ví dụ

Soil building(Verb)

sˈɔɪl bˈɪldɨŋ
sˈɔɪl bˈɪldɨŋ
01

Quá trình cải tạo, làm giàu đất bằng cách thêm dinh dưỡng hoặc vật chất hữu cơ để nâng cao độ phì nhiêu và cải thiện cấu trúc đất.

The process of improving the quality of soil by adding nutrients or organic matter.

改良土壤的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh