Anh - Việt

Bản dịch của từ Solderer trong tiếng Việt

solderer

VerbNoun

solderer (Verb)

/sˈɑdɚlɚ/
/sˈɑdɚlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Hàn (kết nối kim loại hoặc mạch điện bằng cách dùng thiếc hàn/kim loại hàn để nối lại các chi tiết).

Hàn (kết nối kim loại hoặc mạch điện bằng cách dùng thiếc hàn/kim loại hàn để nối lại các chi tiết).

To join metal or circuits with solder.

Ví dụ
Người hàn đã nối các bộ phận kim loại cho dự án nghệ thuật cộng đồng.The solderer joined the metal parts for the community art project.
Người hàn đã không hoàn thành việc sửa chữa trước khi sự kiện bắt đầu.The solderer did not finish the repairs before the event started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

solderer (Noun)

/sˈɑdɚlɚ/
/sˈɑdɚlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hàn (người làm công việc hàn, dùng vật liệu hàn để nối kim loại hoặc linh kiện điện tử).

Người hàn (người làm công việc hàn, dùng vật liệu hàn để nối kim loại hoặc linh kiện điện tử).

A person who solders.

Ví dụ
Người hàn đã sửa chữa thiết bị điện tử hỏng tại trung tâm cộng đồng hôm qua.The solderer fixed the broken electronics at the community center yesterday.
Người hàn đã không tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.The solderer did not attend the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh