Anh - Việt

Bản dịch của từ Sonography trong tiếng Việt

sonography

Noun

sonography (Noun)

/sənˈɑɡɹəfi/
/sənˈɑɡɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Phân tích âm thanh bằng dụng cụ tạo ra biểu đồ (hình ảnh) thể hiện các tần số thành phần của âm thanh đó.

The analysis of sound using an instrument which produces a graphical representation of its component frequencies.

Ví dụ
Siêu âm giúp bác sĩ hiểu sức khỏe cộng đồng qua phân tích âm thanh.Sonography helps doctors understand the community's health through sound analysis.
Siêu âm không thay thế các phương pháp truyền thống trong nghiên cứu xã hội.Sonography does not replace traditional methods of health assessment in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh