Bản dịch của từ Sought data trong tiếng Việt

Sought data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sought data(Noun)

sˈɔːt dˈɑːtɐ
ˈsɔt ˈdɑtə
01

Một tập hợp các sự kiện hoặc số liệu từ đó có thể rút ra những kết luận.

A collection of facts or figures from which conclusions can be inferred

Ví dụ
02

Thông tin được thu thập hoặc gom lại để phục vụ cho việc phân tích hoặc ra quyết định.

Information that is acquired or gathered for analysis or decisionmaking purposes

Ví dụ
03

Dữ liệu có thể ở nhiều dạng khác nhau như văn bản, số hoặc hình ảnh và thường phải trải qua quá trình xử lý.

Data can be in various forms such as text numbers or images and is often subjected to processing

Ví dụ