Bản dịch của từ Decisionmaking trong tiếng Việt

Decisionmaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decisionmaking(Noun)

dɪsˈɪʒnmeɪkɪŋ
dɪsˈɪʒnmeɪkɪŋ
01

Quá trình đưa ra lựa chọn hoặc đạt được kết luận, đặc biệt là về các vấn đề quan trọng.

The process of making choices or reaching conclusions, especially on important issues.

这是做出选择或得出结论的过程,尤其是在处理重要问题时。

Ví dụ
02

Một quá trình ra quyết định liên quan đến việc phân tích và đánh giá các lựa chọn trước khi chọn một.

A decision-making process that involves analyzing and evaluating options before choosing one.

一个在做出选择之前,分析和评估各种可能性,然后再做决定的过程。

Ví dụ
03

Quá trình nhận thức dẫn đến việc lựa chọn một niềm tin hoặc một hướng đi trong số nhiều khả năng thay thế.

The cognitive process resulting in the selection of a belief or a course of action among several alternative possibilities.

认知过程是指导我们在众多可能性中选择一種信念或行动方向的过程。

Ví dụ