Anh - Việt

Bản dịch của từ Spanner trong tiếng Việt

spanner

Noun

spanner (Noun)

/spˈænɚ/
/spˈænəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ có lỗ hoặc hàm hình dạng để kẹp và vặn đai ốc hoặc bu-lông.

A tool with a shaped opening or jaws for gripping and turning a nut or bolt.

Ví dụ
John đã sử dụng một cái spanner để siết chặt ốc trên bộ đồ chơi.John used a spanner to tighten the bolts on the swing set.
Cô ấy không thể tìm thấy cái spanner để sửa chiếc xe đạp bị hỏng.She couldn't find the spanner to fix the broken bicycle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spanner (Noun)

SingularPlural

spanner

spanners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh