Bản dịch của từ Special agent trong tiếng Việt

Special agent

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Special agent (Idiom)

ˈspɛ.ʃə.lɪ.dʒənt
ˈspɛ.ʃə.lɪ.dʒənt
01

Một người trong một tổ chức chính phủ được tuyển dụng đặc biệt để tìm ra và đối phó với gián điệp hoặc tội phạm khác.

A person in a government organization who is employed especially to find out and deal with spies or other criminals.

Ví dụ

The special agent arrested five criminals last week in New York.

Đặc vụ đã bắt giữ năm tội phạm tuần trước ở New York.

The special agent did not find any spies during the investigation.

Đặc vụ đã không tìm thấy gián điệp nào trong cuộc điều tra.

Is the special agent working on the recent crime wave in Chicago?

Đặc vụ có đang làm việc về làn sóng tội phạm gần đây ở Chicago không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/special agent/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Special agent

Không có idiom phù hợp