Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialization trong tiếng Việt

specialization

Noun

specialization (Noun)

/spɛʃələzˈeɪʃn/
/spɛʃələzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình tập trung vào một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể và trở nên thành thạo, chuyên sâu trong lĩnh vực đó.

Quá trình tập trung vào một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể và trở nên thành thạo, chuyên sâu trong lĩnh vực đó.

The process of concentrating on and becoming expert in a particular subject or skill.

Ví dụ
Cô ấy theo đuổi chuyên ngành tâm lý học tại trường đại học.She pursued a specialization in psychology at the university.
Chuyên ngành xã hội học của anh ấy đã dẫn đến sự nghiệp nghiên cứu thành công.His specialization in sociology led to a successful research career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của specialization (Noun)

SingularPlural

specialization

specializations

Kết hợp từ của specialization (Noun)

...of specializationADJECTIVE + specializationPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của specialization
Collocation
Ví dụ

mức độ chuyên môn

degree of specialization

Vị tiến sĩ của cô ấy về xã hội thể hiện sự chuyên môn cao.

Her PhD in sociology shows a high degree of specialization.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh