Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialness trong tiếng Việt

specialness

NounAdjective

specialness (Noun)

/spˈɛʃəlnəs/
/spˈɛʃəlnəs/
AI

Nghĩa 01 · Đặc điểm là tính chất hoặc phẩm chất làm cho người hoặc vật trở nên đặc biệt, khác với những người/vật khác; tức là sự độc đáo, không giống ai.

Đặc điểm là tính chất hoặc phẩm chất làm cho người hoặc vật trở nên đặc biệt, khác với những người/vật khác; tức là sự độc đáo, không giống ai.

the quality of being special or unique.

Ví dụ
Sự đặc biệt của cô ấy khiến cô nổi bật trong các buổi gặp gỡ xã hội.Her specialness makes her stand out in social gatherings like parties.
Nhiều người không nhận ra sự đặc biệt của mình trong các tình huống xã hội.Many people do not recognize their own specialness in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

specialness (Adjective)

/spˈɛʃəlnəs/
/spˈɛʃəlnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính đặc biệt, tính nổi bật nhờ có một phẩm chất khác thường, thường mang ý nghĩa ưu việt hơn so với cái bình thường.

Tính đặc biệt, tính nổi bật nhờ có một phẩm chất khác thường, thường mang ý nghĩa ưu việt hơn so với cái bình thường.

distinguished by some unusual quality especially being in some way superior.

Ví dụ
Sự đặc biệt của cô ấy tỏa sáng trong mọi tương tác xã hội.Her specialness shines through in every social interaction she has.
Sự đặc biệt của anh ấy không làm anh ấy tốt hơn người khác trong xã hội.His specialness does not make him better than others in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh