Anh - Việt

Bản dịch của từ Spectrograph trong tiếng Việt

spectrograph

Noun

spectrograph (Noun)

/spˈɛktɹəgɹæf/
/spˈɛktɹəgɹæf/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị dùng để chụp ảnh hoặc ghi lại quang phổ (dải màu ánh sáng phân tách theo bước sóng), thường dùng trong phân tích ánh sáng của nguồn sáng hoặc vật chất.

Một thiết bị dùng để chụp ảnh hoặc ghi lại quang phổ (dải màu ánh sáng phân tách theo bước sóng), thường dùng trong phân tích ánh sáng của nguồn sáng hoặc vật chất.

An apparatus for photographing or otherwise recording spectra.

Ví dụ
Máy quang phổ đã tiết lộ dữ liệu quan trọng về mức ô nhiễm không khí của thành phố.The spectrograph revealed important data about the city's air pollution levels.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng máy quang phổ trong nghiên cứu cộng đồng.The researchers did not use a spectrograph during the community study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh