Bản dịch của từ Split ticket trong tiếng Việt

Split ticket

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split ticket(Phrase)

splˈɪt tˈɪkət
splˈɪt tˈɪkət
01

Một loại vé được chia thành hai phần trở lên (ví dụ mua nhiều vé tàu rời nhau) để chuyến đi rẻ hơn so với mua một vé liên tục.

A ticket made up of two or more parts such as different train tickets so that the journey is cheaper.

由多个部分组成的票,例如:不同的火车票,以便降低旅程费用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh