Bản dịch của từ Spontaneous future trong tiếng Việt

Spontaneous future

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spontaneous future(Phrase)

spəntˈeɪniəs fjˈuːtʃɐ
ˌspɑnˈteɪniəs ˈfjutʃɝ
01

Xảy ra một cách tự nhiên hoặc không tự ý, không có nguyên nhân bên ngoài.

It occurs without any external cause, naturally or involuntarily.

自然发生或非自主的,无外部原因的事件

Ví dụ
02

Phát triển một cách độc lập, không bị ảnh hưởng bởi bên ngoài và tự tạo ra

Developing independently without external influence.

独立发展,不受外界影响。

Ví dụ
03

Hành động xuất phát từ một cảm xúc hoặc sự thúc đẩy đột ngột trong lòng

It appears suddenly due to an internal push or tendency.

突然出现,一种内在的冲动或倾向。

Ví dụ