Bản dịch của từ Sportsmanship trong tiếng Việt

Sportsmanship

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sportsmanship (Noun)

spˈɔɹtsmnʃɪp
spˈoʊɹtsmnʃɪp
01

Hành vi công bằng, rộng lượng và tôn trọng đối thủ (đặc biệt trong thi đấu thể thao), như chấp nhận thua thắng, không chơi xấu, chúc mừng đối phương và giữ tinh thần fair-play.

Fair and generous behaviour or treatment of others especially in a sporting contest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sportsmanship (Noun)

spˈɔːtmənʃˌɪp
ˈspɔrtmənˌʃɪp
01

Hành vi đạo đức và công bằng trong thể thao, đặc biệt là đối với đối thủ.

The ethical and fair behavior in sports especially towards opponents

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có chất lượng công bằng và hào phóng trong hành vi cạnh tranh của một người.

The quality of being fair and generous in ones competitive behavior

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một bộ quy tắc ứng xử khuyến khích sự tôn trọng và công bằng giữa các đối thủ.

A code of conduct that promotes respect and fairness between competitors

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ