Bản dịch của từ Sportsmanship trong tiếng Việt

Sportsmanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sportsmanship(Noun)

spˈɔɹtsmnʃɪp
spˈoʊɹtsmnʃɪp
01

Hành vi công bằng, rộng lượng và tôn trọng đối thủ (đặc biệt trong thi đấu thể thao), như chấp nhận thua thắng, không chơi xấu, chúc mừng đối phương và giữ tinh thần fair-play.

Fair and generous behaviour or treatment of others especially in a sporting contest.

在体育比赛中公平和宽容的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ