Anh - Việt

Bản dịch của từ Spot market trong tiếng Việt

spot market

Noun

spot market (Noun)

/spˈɑt mˈɑɹkət/
/spˈɑt mˈɑɹkət/
AI

Nghĩa 01 · Một thị trường nơi các công cụ tài chính được giao dịch để giao hàng ngay lập tức.

Một thị trường nơi các công cụ tài chính được giao dịch để giao hàng ngay lập tức.

A market where financial instruments are traded for immediate delivery.

Ví dụ
Thị trường giao ngay cho phép giao dịch ngay lập tức cổ phiếu như Apple và Tesla.The spot market allows instant trading of stocks like Apple and Tesla.
Thị trường giao ngay không chờ đợi hợp đồng tương lai hoặc giao dịch bị trì hoãn.The spot market does not wait for future contracts or delayed transactions.

Nghĩa 02 · Thị trường dành cho hàng hóa được mua bán để thanh toán và giao hàng ngay lập tức.

Thị trường dành cho hàng hóa được mua bán để thanh toán và giao hàng ngay lập tức.

A market for commodities that are bought and sold for immediate payment and delivery.

Ví dụ
Thị trường giao ngay giúp người tiêu dùng mua thực phẩm trực tiếp từ nông dân.The spot market helps consumers buy food directly from farmers.
Thị trường giao ngay không trì hoãn giao dịch đối với sản phẩm tươi sống.The spot market does not delay transactions for fresh produce.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh