Anh - Việt

Bản dịch của từ Spouting trong tiếng Việt

spouting

Verb

spouting (Verb)

/spˈaʊtɪŋ/
/spˈaʊtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phun ra một chất lỏng hoặc ngọn lửa từ một chỗ nào đó với lực mạnh (ví dụ: nước phun, lửa phụt ra).

to produce a liquid material or flame from somewhere with force.

Ví dụ
Nhà hoạt động đã phát biểu những ý tưởng về công bằng xã hội tại buổi biểu tình.The activist was spouting ideas about social justice at the rally.
Cô ấy không phát biểu thông tin sai lệch trong cuộc họp cộng đồng.She is not spouting false information during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh