Bản dịch của từ Sprawling city trong tiếng Việt

Sprawling city

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprawling city(Noun)

spɹˈɔlɨŋ sˈɪti
spɹˈɔlɨŋ sˈɪti
01

Một khu đô thị lớn mở rộng trên diện tích rộng lớn.

A large urban area stretches across a vast region.

一座面积广阔的城市区域。

Ví dụ
02

Một thành phố bị đặc trưng bởi sự phát triển thiếu suy nghĩ và sự lan rộng của các khu ngoại ô.

A city characterized by haphazard development and the sprawl of suburban areas.

这座城市的特点是发展得不够谨慎,郊区也在不断扩展。

Ví dụ
03

Một thành phố có đặc điểm là mở rộng ra từ trung tâm.

A city that stretches outwards from a central point.

这个城市的特点是从中心点向外扩散得很开。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh