Bản dịch của từ Spreadeagling trong tiếng Việt

Spreadeagling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spreadeagling(Verb)

spɹˈɛdɨɡlˌæp
spɹˈɛdɨɡlˌæp
01

Duỗi thẳng các chi ra các hướng khác nhau để mở rộng ra

Stretch out the limbs in various directions; extend outward

向不同方向伸展四肢,或者展开四肢。

Ví dụ
02

Diễn đạt một cách cởi mở hoặc không hạn chế

To express oneself openly or without restraint.

以坦率或不拘小节的方式表现出来

Ví dụ
03

Cho phép phô diễn một cách công khai

To make public display

公开展示

Ví dụ

Spreadeagling(Noun)

spɹˈɛdɨɡlˌæp
spɹˈɛdɨɡlˌæp
01

Một màn trình diễn hoặc trưng bày sức mạnh hoặc ưu thế

A display of strength or superiority

一次展示实力或炫耀优势的行为。

Ví dụ
02

Hành động duỗi rộng ra một vị trí hoặc tư thế, khiến ai đó nằm rãi ra.

An open stance; a position or posture where someone spreads out or extends their limbs or body

这个动作是指某人伸展开四肢的姿势或姿态。

Ví dụ
03

Vị trí chiến thuật được sử dụng trong một số trò chơi hoặc chiến lược nhất định.

A strategic position is used in some games or military tactics.

在某些游戏或策略中使用的一种战术位置

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ