Anh - Việt

Bản dịch của từ Sprinkled trong tiếng Việt

sprinkled

VerbAdjective

sprinkled (Verb)

/spɹˈɪŋkld/
/spɹˈɪŋkld/
AI

Nghĩa 01 · Rải hoặc rắc những giọt nhỏ hay hạt nhỏ của một chất lên bề mặt hoặc vật nào đó.

Rải hoặc rắc những giọt nhỏ hay hạt nhỏ của một chất lên bề mặt hoặc vật nào đó.

scatter or distribute small drops or particles of a substance over an object or surface.

Ví dụ
Các học sinh rải lấp lánh trên dự án của họ để làm cho nó lóng lánh.The students sprinkled glitter on their project to make it sparkle.
Cô ấy không rải đường vào cà phê của mình vì cô ấy đang ăn kiêng.She didn't sprinkle any sugar on her coffee because she's on a diet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sprinkled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sprinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sprinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sprinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sprinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sprinkling

sprinkled (Adjective)

/ˈsprɪŋ.kəld/
/ˈsprɪŋ.kəld/
AI

Nghĩa 01 · Được rắc hoặc rải rải rác trên một vật hoặc bề mặt; những thứ nhỏ (như hạt, giọt, mảnh vụn) phân bố rải rác khắp nơi.

Được rắc hoặc rải rải rác trên một vật hoặc bề mặt; những thứ nhỏ (như hạt, giọt, mảnh vụn) phân bố rải rác khắp nơi.

scattered or distributed over an object or surface.

Ví dụ
Công viên đã được rải đầy hoa sặc sỡ.The park was sprinkled with colorful flowers.
Phòng học không bị rải bất kỳ hạt giấy nào.The classroom was not sprinkled with any confetti.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh