Bản dịch của từ Stability sensor trong tiếng Việt

Stability sensor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stability sensor(Noun)

stəbˈɪlɪti sˈɛnsɐ
ˌstæˈbɪɫəti ˈsɛnsɝ
01

Được sử dụng trong nhiều ứng dụng để đảm bảo sự cân bằng và an toàn.

Used in various applications to ensure balance and safety

Ví dụ
02

Một thiết bị phát hiện và đo lường độ ổn định của một đối tượng hoặc hệ thống.

A device that detects and measures the stability of an object or system

Ví dụ
03

Thường thấy trong các công nghệ liên quan đến điện tử và robot.

Commonly found in technology related to electronics and robotics

Ví dụ