Bản dịch của từ Stack-up trong tiếng Việt

Stack-up

Noun [U/C] Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stack-up(Noun)

stˈækˌʌp
stˈækˌʌp
01

Một tình huống trong đó các khoản lợi và khoản tổn thất cân bằng nhau, đủ bù trừ khiến không có lợi ích hay thiệt hại ròng rõ rệt.

A situation in which gains and losses equalize.

得失相抵的情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stack-up(Phrase)

stˈækˌʌp
stˈækˌʌp
01

Trạng thái khi một đội (hoặc người chơi) có số trận thắng bằng số trận thua trong một chuỗi trận đấu.

An equal number of wins and losses in a series of games or sports matches.

胜负相当

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stack-up(Verb)

stˈækˌʌp
stˈækˌʌp
01

Cộng dồn, cộng lại các mục để tính tổng; kiểm đếm và cộng các con số với nhau.

To tally or add up.

汇总

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh