Anh - Việt

Bản dịch của từ Equalize trong tiếng Việt

equalize

Verb

equalize (Verb)

/ˈikwəlˌɑɪz/
/ˈikwəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho giống nhau về số lượng, kích thước hoặc mức độ khắp nơi hoặc trong một nhóm; cân bằng, san bằng để không còn sự khác biệt.

Make the same in quantity, size, or degree throughout a place or group.

Ví dụ
Bình đẳng cơ hội cho tất cả học sinh trong hệ thống giáo dục.Equalize opportunities for all students in the educational system.
Mục tiêu của chính phủ là cân bằng phân phối thu nhập giữa các công dân.The government's goal is to equalize income distribution among citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gỡ hòa trong trận đấu bằng cách ghi bàn để đưa tỉ số về thế cân bằng.

Level the score in a match by scoring a goal.

Ví dụ
Đội đã gỡ hòa ở những phút cuối cùng của trận đấu.The team managed to equalize in the final minutes of the game.
Bàn thắng của John đã giúp đội của anh ấy gỡ hòa trước đối thủ của họ.John's goal helped his team equalize against their rival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh