Anh - Việt

Bản dịch của từ Stammer trong tiếng Việt

stammer

NounVerb

stammer (Noun)

/stˈæmɚ/
/stˈæməɹ/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng hoặc thói quen bị nói lắp; tình trạng hay bị vấp, ngắt quãng khi nói khiến lời nói không trôi chảy.

A tendency to stammer.

Ví dụ
John có một chứng nói lắp ảnh hưởng đến lời nói của anh ấy trong các tình huống xã hội.John has a stammer that affects his speech in social situations.
Nhiều người không hiểu một chứng nói lắp có thể ảnh hưởng đến giao tiếp như thế nào.Many people do not understand how a stammer can impact communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stammer (Noun)

ADJECTIVE + stammerVERB + stammer
Kết hợp từ của stammer
Collocation
Ví dụ

Nói lắp

bad stammer

Khuyết điểm nói của cô ấy khiến cô ấy lo lắng trong bài kiểm tra nói.

Her bad stammer made her nervous during the speaking test.

nói lắp

severe stammer

Khuyết điểm nặng nề khiến việc diễn đạt ý tưởng của cô gái trở nên khó khăn.

Her severe stammer made it challenging to express her ideas clearly.

nói lắp

slight stammer

Anh ấy nói chậm rãi một chút, nhưng anh ấy vẫn rất rành mạch.

He speaks with a slight stammer, but he is still very articulate.

nói lắp

nervous stammer

Cô ấy cằn thẳng lên khi thuyết trình.

She nervously stammered during the presentation.

stammer (Verb)

/stˈæmɚ/
/stˈæməɹ/
AI

Nghĩa 01

Nói lắp, nói bị ngắt quãng một cách tự nhiên, thường kèm theo việc lặp lại hoặc kéo dài âm đầu của từ.

Speak with sudden involuntary pauses and a tendency to repeat the initial letters of words.

Ví dụ
Cậu ấy thường nói lắp khi nói chuyện với đám đông lớn.He often stammers when speaking to large groups of people.
Cô ấy không nói lắp trong những cuộc trò chuyện bình thường với bạn bè.She does not stammer during casual conversations with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stammer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stammering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh